Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 宽
寛 𡘚 𡙤 𡩖
寬
宽 là gì? 宽 (Khoan). Bộ Miên 宀 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶フ一丨丨丨フノフ). Ý nghĩa là: rộng rãi. Từ ghép với 宽 : 馬路很寬 Đường rộng thênh thang, 寬肩膀 Vai rộng, 這條河約五百公尺寬 Con sông này rộng độ 500 mét, 寬腰帶 Nới thắt lưng, 從寬處理 Xét xử khoan hồng Chi tiết hơn...