慰藉 wèi jiè
volume volume

Từ hán việt: 【uý tạ】

Đọc nhanh: 慰藉 (uý tạ). Ý nghĩa là: an ủi.

Ý Nghĩa của "慰藉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慰藉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. an ủi

安慰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慰藉

  • volume volume

    - 伤者 shāngzhě 互相 hùxiāng 枕藉 zhěnjiè

    - Những người bị thương chồng lên nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 柔着 róuzhe 她 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 安慰 ānwèi 她 tā

    - Anh ấy nhẹ nhàng xoa vai cô ấy để an ủi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 安慰 ānwèi 好 hǎo 她 tā 吧 ba

    - Bạn hãy an ủi cô ấy đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 安慰 ānwèi 我 wǒ 吗 ma ?

    - Bạn có thể an ủi tôi không?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 话语 huàyǔ 安慰 ānwèi 她 tā

    - Anh ấy dùng lời nói để an ủi cô ấy.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 向 xiàng 工人 gōngrén 表示慰问 biǎoshìwèiwèn

    - Lãnh đạo ngỏ lời thăm hỏi đến công nhân.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 享受 xiǎngshòu 承认 chéngrèn 人类 rénlèi 的 de 弱点 ruòdiǎn 的 de 快乐 kuàilè 是 shì 一大 yīdà 慰藉 wèijiè

    - Cho chúng ta tự thưởng thức niềm vui của việc công nhận sự yếu đuối của con người là một nguồn an ủi lớn.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 心里 xīnli 的 de 温暖 wēnnuǎn , 给 gěi 了 le 我 wǒ 无尽 wújìn 的 de 安慰 ānwèi

    - Em là sự ấm áp trong trái tim anh, mang đến cho anh vô vàn sự an ủi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Uý , Uỷ
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+6170
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 藉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Jí , Jiè
    • Âm hán việt: Tá , Tạ , Tịch
    • Nét bút:一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQDA (廿手木日)
    • Bảng mã:U+85C9
    • Tần suất sử dụng:Cao