Các biến thể (Dị thể) của 慰

  • Cách viết khác

    尉 𢟬 𢠢

Ý nghĩa của từ 慰 theo âm hán việt

慰 là gì? 慰 (Uý, Uỷ). Bộ Tâm 心 (+11 nét). Tổng 15 nét but (フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 1. an ủi, 2. yên lòng, An ủi, vỗ về, Yên, yên lòng, 1. an ủi. Từ ghép với 慰 : 慰問病人 Thăm hỏi người bệnh, “hân úy” 欣慰 yên vui., 慰問病人 Thăm hỏi người bệnh, “hân úy” 欣慰 yên vui. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. an ủi
  • 2. yên lòng

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① An ủi, thăm hỏi

- 慰問病人 Thăm hỏi người bệnh

* ② Yên lòng, yên tâm

- 知你安全到達,甚慰 Biết anh đã đến nơi an toàn, (tôi) rất yên lòng.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* An ủi, vỗ về

- “Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm” 有子七人, 莫慰母心 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.

Trích: “úy lạo” 慰勞 yên ủi. Thi Kinh 詩經

Tính từ
* Yên, yên lòng

- “hân úy” 欣慰 yên vui.

Từ điển phổ thông

  • 1. an ủi
  • 2. yên lòng

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① An ủi, thăm hỏi

- 慰問病人 Thăm hỏi người bệnh

* ② Yên lòng, yên tâm

- 知你安全到達,甚慰 Biết anh đã đến nơi an toàn, (tôi) rất yên lòng.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* An ủi, vỗ về

- “Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm” 有子七人, 莫慰母心 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.

Trích: “úy lạo” 慰勞 yên ủi. Thi Kinh 詩經

Tính từ
* Yên, yên lòng

- “hân úy” 欣慰 yên vui.

Từ ghép với 慰