娇滴滴 jiāodīdī
volume volume

Từ hán việt: 【kiều tích tích】

Đọc nhanh: 娇滴滴 (kiều tích tích). Ý nghĩa là: nũng nịu; õng ẹo; yểu điệu (điệu bộ, dáng vẻ). Ví dụ : - 娇滴滴的声音。 giọng nói nũng nịu.

Ý Nghĩa của "娇滴滴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nũng nịu; õng ẹo; yểu điệu (điệu bộ, dáng vẻ)

形容娇媚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 娇滴滴 jiāodīdī 的 de 声音 shēngyīn

    - giọng nói nũng nịu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娇滴滴

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 多巴胺 duōbāàn 点滴 diǎndī

    - Tôi muốn một giọt dopamine ở chế độ chờ.

  • volume volume

    - 古人云 gǔrényún , 滴水穿石 dīshuǐchuānshí

    - Người xưa nói, nước chảy đá mòn.

  • volume volume

    - 她 tā 能言善辩 néngyánshànbiàn , 说出 shuōchū 的话 dehuà 滴水不漏 dīshuǐbùlòu

    - cô ấy nói rất hợp lý, lời nói trôi chảy.

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 如 rú 蜜糖 mìtáng , 我们 wǒmen 一同 yītóng 品尝 pǐncháng , 甜蜜 tiánmì 一 yī 滴滴 dīdī 渗入 shènrù 心田 xīntián

    - Tình bạn giống như mật ong, hãy cùng nhau nếm thử sự ngọt ngào từng giọt thấm vào trái tim.

  • volume volume

    - 你 nǐ 听到 tīngdào 那 nà 上面 shàngmiàn 发出 fāchū 的 de 滴答声 dīdashēng 了 le 吗 ma

    - Bạn có nghe thấy tiếng tích tắc nhỏ ở đó không?

  • volume volume

    - 娇滴滴 jiāodīdī 的 de 声音 shēngyīn

    - giọng nói nũng nịu.

  • volume volume

    - 她 tā 看着 kànzhe 雨滴 yǔdī 落下 làxià

    - Cô nhìn những hạt mưa rơi.

  • volume volume

    - 他 tā 记录 jìlù 下 xià 每个 měigè 点滴 diǎndī 细节 xìjié

    - Anh ấy ghi lại từng chi tiết nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHKL (女竹大中)
    • Bảng mã:U+5A07
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao