Các biến thể (Dị thể) của 娜

  • Cách viết khác

    𡟦

Ý nghĩa của từ 娜 theo âm hán việt

娜 là gì? 娜 (Na, Nã, Nả). Bộ Nữ 女 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フノ一フ一一ノフ丨). Ý nghĩa là: (xem: a na 婀娜), Nhỏ nhắn, xinh xắn, Tiếng dùng đặt tên cho người nữ. Từ ghép với 娜 : “a na” 婀娜 dáng đẹp mềm mại., “An Na” 安娜. Chi tiết hơn...

Na

Từ điển phổ thông

  • (xem: a na 婀娜)

Từ điển Thiều Chửu

  • A na 婀娜 mũm mĩm, dáng đẹp mềm mại.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nhỏ nhắn, xinh xắn

- “a na” 婀娜 dáng đẹp mềm mại.

Danh từ
* Tiếng dùng đặt tên cho người nữ

- “Lệ Na” 麗娜

- “An Na” 安娜.

Từ ghép với 娜