好似 hǎosì
volume volume

Từ hán việt: 【hảo tự】

Đọc nhanh: 好似 (hảo tự). Ý nghĩa là: hình như; như; tựa như; dường như, y như.

Ý Nghĩa của "好似" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

好似 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hình như; như; tựa như; dường như

好像

✪ 2. y như

有些像; 仿佛

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好似

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 好像 hǎoxiàng 跑 pǎo 了 le 一个 yígè 马拉松 mǎlāsōng 似的 shìde

    - Anh cảm thấy như thể mình vừa chạy marathon.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 不好 bùhǎo , 所以 suǒyǐ 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 比 bǐ 其他同学 qítātóngxué 矮半截 ǎibànjié 儿 ér 似的 shìde

    - Vì thành tích học tập không tốt nên cậu luôn cảm thấy mình thua kém hơn so với các bạn cùng lớp.

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 竹子 zhúzi 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Một khóm trúc thật đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 接待 jiēdài 他时 tāshí 始终 shǐzhōng 准确 zhǔnquè 地 dì 把握 bǎwò 好 hǎo 分寸 fēncùn , 看似 kànsì 冷淡 lěngdàn , 却 què 不 bù 失礼 shīlǐ

    - Khi tiếp đón anh ta, cô ấy luôn giữ được sự chính xác và nhạy bén, dường như lạnh lùng nhưng không thiếu lễ nghi.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 好像 hǎoxiàng 很 hěn 厉害 lìhai 似的 shìde

    - Trông anh ấy có vẻ rất đỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 好像 hǎoxiàng 在 zài 思考 sīkǎo 似的 shìde

    - Anh ấy trông có vẻ đang suy nghĩ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我们 wǒmen 都 dōu 替 tì 他 tā 着急 zháojí , 而 ér 他 tā 自己 zìjǐ 倒 dào 好象 hǎoxiàng 无所谓 wúsuǒwèi 似的 shìde

    - việc này chúng ta đều lo lắng cho nó, còn nó cứ như là không có chuyện gì ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 好像 hǎoxiàng 不 bù 高兴 gāoxīng 似的 shìde

    - Dường như họ không vui chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao