好比 hǎobǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hảo bí】

Đọc nhanh: 好比 (hảo bí). Ý nghĩa là: giống như; ví như; cũng như là; như. Ví dụ : - 批评和自我批评就好比洗脸扫地,要经常做。 Phê bình và tự phê bình cũng giống như rửa mặt quét nhà, phải làm thường xuyên.. - 军民关系好比鱼和水的关系。 tình quân dân như cá với nước.

Ý Nghĩa của "好比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

好比 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giống như; ví như; cũng như là; như

表示跟以下所说的一样;如同

Ví dụ:
  • volume volume

    - 批评 pīpíng 和 hé 自我批评 zìwǒpīpíng 就 jiù 好比 hǎobǐ 洗脸 xǐliǎn 扫地 sǎodì , 要 yào 经常 jīngcháng 做 zuò

    - Phê bình và tự phê bình cũng giống như rửa mặt quét nhà, phải làm thường xuyên.

  • volume volume

    - 军民关系 jūnmínguānxì 好比 hǎobǐ 鱼 yú 和 hé 水 shuǐ 的 de 关系 guānxì

    - tình quân dân như cá với nước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好比

  • volume volume

    - 他 tā 弟兄 dìxiōng 三个 sāngè , 就是 jiùshì 他 tā 脾气好 píqihǎo , 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 顺溜 shùnliū

    - trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.

  • volume volume

    - 估计 gūjì 来 lái 年 nián 的 de 收成 shōuchéng 会 huì 比 bǐ 今年 jīnnián 好 hǎo

    - dự tính thu hoạch năm sau sẽ tốt hơn năm nay.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 好人 hǎorén 总是 zǒngshì 比 bǐ 坏人 huàirén 多 duō

    - Trên thế giới luôn có nhiều người tốt hơn người xấu.

  • volume volume

    - 一薰 yīxūn 一 yī 莸 yóu ( 比喻 bǐyù 好 hǎo 的 de 和 hé 坏 huài 的 de 有 yǒu 区别 qūbié )

    - một cọng cỏ thơm, một cọng cỏ thối (ví với có sự phân biệt xấu tốt)

  • volume volume

    - 哲瑞米 zhéruìmǐ 是 shì 初出茅庐 chūchūmáolú , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 指望 zhǐwàng 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Chúng tôi không mong đợi Jeremy, người mới ra trường, sẽ có màn trình diễn tốt trong cuộc thi này.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 好好 hǎohǎo 表现 biǎoxiàn 了 le

    - Anh ấy đã thể hiện rất tốt trong cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao