办好 bàn hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【biện hảo】

Đọc nhanh: 办好 (biện hảo). Ý nghĩa là: làm tốt; thực hiện; giải quyết; tiến hành. Ví dụ : - 要办好一件事,须要考虑到方方面面的问题。 muốn làm tốt một việc phải suy nghĩ đến mọi vấn đề.. - 你这么抠抠搜搜的,什么时候才办好? bạn cứ ì à ì ạch như thế này thì biết bao giờ mới làm xong?. - 大家掂对 掂对,看怎么办好。 mọi người cùng thương lượng, làm thế nào được.

Ý Nghĩa của "办好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

办好 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm tốt; thực hiện; giải quyết; tiến hành

按照惯例办理并了结

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要 yào 办好 bànhǎo 一件 yījiàn 事 shì , 须要 xūyào 考虑 kǎolǜ 到 dào 方方面面 fāngfāngmiànmiàn 的 de 问题 wèntí

    - muốn làm tốt một việc phải suy nghĩ đến mọi vấn đề.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这么 zhème 抠抠搜搜 kōukōusōusōu 的 de , 什么 shénme 时候 shíhou 才 cái 办好 bànhǎo

    - bạn cứ ì à ì ạch như thế này thì biết bao giờ mới làm xong?

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 掂 diān 对 duì 掂 diān 对 duì , 看 kàn 怎么办 zěnmebàn 好 hǎo

    - mọi người cùng thương lượng, làm thế nào được.

  • volume volume

    - 我为 wǒwèi 这事花 zhèshìhuā 了 le 很多 hěnduō 精力 jīnglì 虽然 suīrán 没 méi 办好 bànhǎo 却 què 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Tôi vì chuyện này mà đã bỏ ra bao tâm sức, mặc dù chưa làm tốt nhưng cũng không thẹn với lòng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 办好

  • volume volume

    - 别 bié 多嘴 duōzuǐ , 别 bié 好心 hǎoxīn 办 bàn 坏事 huàishì , 安静 ānjìng 苟住 gǒuzhù

    - Đừng nói nhiều, đừng làm điều xấu với mục đích tốt, hãy im lặng

  • volume volume

    - 他 tā 白天 báitiān 想 xiǎng , 夜里 yèli 想 xiǎng , 最后 zuìhòu 总算 zǒngsuàn 想到 xiǎngdào 了 le 一个 yígè 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - anh ấy nghĩ ngày nghĩ đêm, cuối cùng cũng nghĩ ra được kế hay.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 办好 bànhǎo , 感到 gǎndào 负疚 fùjiù

    - việc chưa làm xong, cảm thấy áy náy trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 简直 jiǎnzhí 不 bù 知道 zhīdào 怎么办 zěnmebàn 才 cái 好 hǎo

    - Quả thật là anh ấy không biết phải làm gì.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 为 wèi 那个 nàgè 担心 dānxīn , 很 hěn 好办 hǎobàn

    - anh chớ lo về việc ấy, làm được thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 调转 diàozhuǎn 手续 shǒuxù 已经 yǐjīng 办好 bànhǎo 了 le

    - thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 她 tā 有 yǒu 个 gè 好歹 hǎodǎi , 这 zhè 可 kě 怎么办 zěnmebàn

    - lỡ cô ấy có mệnh hệ nào thì làm sao đây?

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 办好 bànhǎo , 心里 xīnli 总是 zǒngshì 不 bù 落槽 luòcáo

    - việc chưa làm xong, trong lòng cứ áy náy không yên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao