便宜无好货 piányí wú hǎo huò
volume volume

Từ hán việt: 【tiện nghi vô hảo hoá】

Đọc nhanh: 便宜无好货 (tiện nghi vô hảo hoá). Ý nghĩa là: của rẻ là của ôi.

Ý Nghĩa của "便宜无好货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

便宜无好货 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. của rẻ là của ôi

价格便宜,质地一定也不太好

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 便宜无好货

  • volume volume

    - 我 wǒ 真 zhēn 后悔 hòuhuǐ 以前 yǐqián 没 méi 把 bǎ 你 nǐ 拉 lā 黑 hēi 只是 zhǐshì 删除 shānchú 好友 hǎoyǒu 太 tài 便宜 piányí 你 nǐ 了 le

    - Thật sự hối hận vì trước đây không block bạn mà chỉ hủy kết bạn quá lời cho bạn rồi

  • volume volume

    - 白白的 báibáide 馒头 mántóu 又 yòu 好吃 hǎochī 又 yòu 便宜 piányí

    - Chiếc bánh bao trắng trắng vừa ngon vừa rẻ.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 饭店 fàndiàn 不但 bùdàn 好吃 hǎochī 而且 érqiě 很 hěn 便宜 piányí

    - Nhà hàng này không những đồ ăn ngon mà còn rất rẻ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 又 yòu 便宜 piányí 又 yòu 好看 hǎokàn

    - Bộ quần áo này vừa đẹp vừa rẻ.

  • volume volume

    - 那 nà 件 jiàn 毛衣 máoyī 好 hǎo 便宜 piányí 啊 a

    - Cái áo len kia rẻ quá đi!

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 既 jì 便宜 piányí 又 yòu 好吃 hǎochī

    - Cửa hàng này vừa rẻ vừa ngon.

  • volume volume

    - 便宜 piányí 没好 méihǎo 货 huò , 这是 zhèshì 真理 zhēnlǐ

    - Của rẻ là của ôi, đây là sự thật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 妈妈 māma 常说 chángshuō 便宜 piányí 没好 méihǎo 货 huò

    - Mẹ tớ hay bảo "của rẻ là của ôi".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao