逼似 bī shì
volume volume

Từ hán việt: 【bức tự】

Đọc nhanh: 逼似 (bức tự). Ý nghĩa là: giống như in; giống như tạc; y chang; hệt.

Ý Nghĩa của "逼似" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逼似 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giống như in; giống như tạc; y chang; hệt

逼肖,很相像

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逼似

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 相似 xiāngsì

    - Tính cách của họ rất giống nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 长得 zhǎngde 很 hěn 相似 xiāngsì

    - Hai bọn họ trông rất giống nhau.

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 好像 hǎoxiàng 不 bù 高兴 gāoxīng 似的 shìde

    - Dường như họ không vui chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 是 shì 个 gè 万事通 wànshìtōng 。 其实 qíshí 他 tā 是 shì 再 zài 愚蠢 yúchǔn 不过 bùguò 了 le

    - Anh ta dường như là một người thông thạo mọi việc. Nhưng thực tế, anh ta lại cực kỳ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 相遇 xiāngyù 似乎 sìhū 注定 zhùdìng

    - Cuộc gặp gỡ của họ dường như là định mệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 比较 bǐjiào 像 xiàng 一个 yígè 军官 jūnguān , 而 ér 不 bù 像 xiàng 一个 yígè 商业 shāngyè 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Anh ta dường như giống một sĩ quan hơn là một người quản lý kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao