大氧吧 dà yǎngba
volume volume

Từ hán việt: 【đại dưỡng ba】

Đọc nhanh: 大氧吧 (đại dưỡng ba). Ý nghĩa là: (sáo rỗng) lá phổi của hành tinh, nguồn oxy (rừng và khu bảo tồn thiên nhiên).

Ý Nghĩa của "大氧吧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大氧吧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (sáo rỗng) lá phổi của hành tinh

(cliché) lungs of the planet

✪ 2. nguồn oxy (rừng và khu bảo tồn thiên nhiên)

source of oxygen (of forests and nature reserves)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大氧吧

  • volume

    - 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 加油 jiāyóu 努力 nǔlì 吧 ba

    - Mọi người cùng nhau cố gắng nỗ lực nhé.

  • volume volume

    - 你 nǐ 等 děng 着 zhe 听 tīng 他 tā 跟 gēn 大家 dàjiā 胡扯 húchě 沃纳 wònà · 海森堡 hǎisēnbǎo 吧 ba

    - Hãy đợi cho đến khi bạn nghe cách anh ta hạ gục Werner Heisenberg trước đám đông.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大枪 dàqiāng 一 yī 比试 bǐshì , 不在乎 bùzàihu 地说 dìshuō , 叫 jiào 他们 tāmen 来 lái 吧 ba

    - anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

  • volume volume

    - 别 bié 一个 yígè 人 rén 叨叨 dāodāo 了 le , 听听 tīngtīng 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn 吧 ba

    - đừng có lải nhải một mình, nghe ý kiến của mọi người đi.

  • volume volume

    - 刚好 gānghǎo 大叔 dàshū 要 yào 到 dào 北京 běijīng 去 qù , 信 xìn 就 jiù 托 tuō 他 tā 捎去 shāoqù 吧 ba

    - Đúng lúc chú sắp đi Bắc Kinh, nhờ chú mang thư đi.

  • volume volume

    - 下一场 xiàyīchǎng 大雪 dàxuě 吧 ba 天气 tiānqì 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 不近 bùjìn 尽如人意 jìnrúrényì 了 le

    - Trận tuyết rơi dày tiếp theo, thời tiết càng ngày càng kém khả quan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 使 shǐ 大 dà 点儿 diǎner 劲儿 jìner 吧 ba !

    - Bạn dùng sức mạnh hơn nữa đi.

  • - 别 bié 害羞 hàixiū ! 来 lái 和 hé 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 合个 hégè 影 yǐng 吧 ba !

    - Đừng ngại nhé! Hãy cùng mọi người chụp một bức ảnh nhé!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khí 气 (+6 nét)
    • Pinyin: Yǎng
    • Âm hán việt: Dưỡng
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONTQ (人弓廿手)
    • Bảng mã:U+6C27
    • Tần suất sử dụng:Cao