酒吧间 jiǔbā jiān
volume volume

Từ hán việt: 【tửu ba gian】

Đọc nhanh: 酒吧间 (tửu ba gian). Ý nghĩa là: quầy bán rượu; quầy rượu; quán bán rượu.

Ý Nghĩa của "酒吧间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒吧间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quầy bán rượu; quầy rượu; quán bán rượu

西餐馆或西式旅馆中卖酒的地方 (吧,英bar)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒吧间

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 偷渡者 tōudùzhě 酒吧 jiǔbā 吗 ma

    - Bạn đang ở Stowaway?

  • volume volume

    - 你 nǐ 都 dōu 长大 zhǎngdà 了 le , 尝一尝 chángyīcháng 酒吧 jiǔbā

    - Bạn đã lớn rồi, thử uống rượu đi.

  • volume volume

    - 周末 zhōumò 我们 wǒmen 去 qù 喝酒 hējiǔ 吧 ba

    - Cuối tuần chúng ta đi nhậu nhé.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 快进来 kuàijìnlái 吧 ba !

    - Đến giờ vào lớp rồi, vào đi!

  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • - 前台 qiántái 会 huì 提供 tígōng 酒店 jiǔdiàn 行李车 xínglǐchē , 帮助 bāngzhù 您 nín 搬运 bānyùn 行李 xínglǐ 到 dào 房间 fángjiān

    - Lễ tân sẽ cung cấp xe đẩy hành lý của khách sạn để giúp bạn chuyển hành lý lên phòng.

  • - 他们 tāmen 的 de 酒店 jiǔdiàn 房间 fángjiān 都 dōu 装有 zhuāngyǒu 卫星 wèixīng 电视接收 diànshìjiēshōu 系统 xìtǒng

    - Các phòng khách sạn của họ đều được trang bị hệ thống thu tivi vệ tinh.

  • - 今天 jīntiān 时间 shíjiān 不够 bùgòu , 下次 xiàcì 吧 ba

    - Hôm nay không đủ thời gian, để lần sau nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao