垫圈儿 diànquān er
volume volume

Từ hán việt: 【điếm khuyên nhi】

Đọc nhanh: 垫圈儿 (điếm khuyên nhi). Ý nghĩa là: miếng đệm.

Ý Nghĩa của "垫圈儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

垫圈儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. miếng đệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 垫圈儿

  • volume volume

    - 这个 zhègè 圈儿 quānér 很 hěn 圜 huán

    - Vòng tròn này rất tròn.

  • volume volume

    - 某物 mǒuwù 的 de 垫圈 diànjuàn

    - Một máy giặt cho một cái gì đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 鱼缸 yúgāng 里 lǐ 是 shì 用 yòng 细沙 xìshā 垫底儿 diàndǐér 的 de

    - trong chậu cá lót một ít cát mịn.

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 做 zuò 就 jiù 出圈儿 chūquānér 了 le

    - làm vậy là quá lố rồi.

  • volume volume

    - 俄而 éér , 大伙儿 dàhuǒer 站 zhàn 在 zài 聚成 jùchéng 一圈 yīquān 的 de 猎犬 lièquǎn 周围 zhōuwéi

    - Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 转 zhuǎn 了 le 三个 sāngè 圈儿 quānér 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe 他 tā

    - tôi vòng đi vòng lại vẫn không tìm được anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao