Các biến thể (Dị thể) của 圈

  • Cách viết khác

    圏 𡈕 𣙢

Ý nghĩa của từ 圈 theo âm hán việt

圈 là gì? 圈 (Khuyên, Quyển). Bộ Vi 囗 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一). Ý nghĩa là: 1. cái vòng, Chuồng nuôi giống muông, Họ “Quyển”, Cái vòng, cái vành, Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề). Từ ghép với 圈 : 把雞圈起來 Nhốt gà, 畫了一個圈 Vẽ một vòng tròn, 跑了兩圈 Chạy hai vòng, 這句(文章)値得圈一圈 Câu này đáng khuyên, “trư quyển” 豬圈 chuồng lợn Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái vòng
  • 2. vành, vòng tròn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Quây, nhốt

- 把雞圈起來 Nhốt gà

* ① Vòng tròn

- 畫了一個圈 Vẽ một vòng tròn

* ② Vòng

- 跑了兩圈 Chạy hai vòng

* ③ Khuyên, đánh dấu khuyên, vẽ vòng làm dấu

- 這句(文章)値得圈一圈 Câu này đáng khuyên

* ④ Vây kín, khoanh, ngăn, rào, quây

- 把這塊地圈起來 Khoanh miếng đất này lại. Xem 圈 [juan], [juàn].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chuồng nuôi giống muông

- “trư quyển” 豬圈 chuồng lợn

- “hổ quyển” 虎圈 chuồng cọp.

* Họ “Quyển”
* Cái vòng, cái vành

- “hạng khuyên” 項圈 vòng đeo cổ (trang sức)

- “hoa khuyên” 花圈 vòng hoa.

* Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề)

- “điện ảnh khuyên” 電影圈 giới điện ảnh.

* Lượng từ: vòng, lượt

- “tam khuyên thiết ti” 三圈鐵絲 ba vòng dây sắt.

Động từ
* Quây, nhốt

- “bả kê áp khuyên trụ” 把雞鴨圈住 nhốt gà vịt lại.

* Rào, bao quanh

- “bả giá khối địa khuyên khởi lai” 把這塊地圈起來 rào miếng đất này lại

- “khuyên trì kiến ốc” 圈池建屋 rào ao cất nhà.

* Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay

- “Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu” 凡紅圈選的, 我盡讀了 (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.

Trích: “khuyên điểm” 圈點 đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ điển phổ thông

  • chuồng nuôi gia súc

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chuồng (nuôi thú vật)

- 豬圈 Chuồng lợn

- 羊圈 Chuồng dê

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chuồng nuôi giống muông

- “trư quyển” 豬圈 chuồng lợn

- “hổ quyển” 虎圈 chuồng cọp.

* Họ “Quyển”
* Cái vòng, cái vành

- “hạng khuyên” 項圈 vòng đeo cổ (trang sức)

- “hoa khuyên” 花圈 vòng hoa.

* Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề)

- “điện ảnh khuyên” 電影圈 giới điện ảnh.

* Lượng từ: vòng, lượt

- “tam khuyên thiết ti” 三圈鐵絲 ba vòng dây sắt.

Động từ
* Quây, nhốt

- “bả kê áp khuyên trụ” 把雞鴨圈住 nhốt gà vịt lại.

* Rào, bao quanh

- “bả giá khối địa khuyên khởi lai” 把這塊地圈起來 rào miếng đất này lại

- “khuyên trì kiến ốc” 圈池建屋 rào ao cất nhà.

* Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay

- “Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu” 凡紅圈選的, 我盡讀了 (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.

Trích: “khuyên điểm” 圈點 đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ ghép với 圈