国庆日 guóqìng rì
volume volume

Từ hán việt: 【quốc khánh nhật】

Đọc nhanh: 国庆日 (quốc khánh nhật). Ý nghĩa là: ngày Quốc khánh.

Ý Nghĩa của "国庆日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

国庆日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngày Quốc khánh

national day

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 国庆日

  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 前夕 qiánxī , 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 披上 pīshàng 了 le 节日 jiérì 的 de 盛装 chéngzhuāng

    - đêm trước lễ quốc khánh, quảng trường Thiên An Môn được trang trí rực rỡ.

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 是 shì 重要 zhòngyào 的 de 节日 jiérì

    - Quốc khánh là một ngày lễ quan trọng.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 的 de 国庆节 guóqìngjié 是 shì 九月 jiǔyuè 二日 èrrì

    - Ngày Quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9.

  • volume volume

    - 值此 zhícǐ 庆祝 qìngzhù 国际 guójì 幸福 xìngfú 日 rì 之际 zhījì

    - Nhân dịp kỷ niệm Ngày Quốc tế Hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 出国 chūguó 有 yǒu 一些 yīxiē 日子 rìzi 了 le

    - Anh ấy xuất ngoại một thời gian rồi.

  • volume volume

    - 七月 qīyuè 一日 yīrì 是 shì 中国共产党 zhōngguógòngchǎndǎng 的 de 生日 shēngrì

    - Ngày 1-7 là ngày thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 一个 yígè 传统节日 chuántǒngjiérì , 中国 zhōngguó 每年 měinián 都 dōu 要 yào 庆祝 qìngzhù 中秋节 zhōngqiūjié

    - Là một lễ hội truyền thống, Trung Quốc tổ chức Tết Trung thu hàng năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Qìng
    • Âm hán việt: Khanh , Khánh , Khương
    • Nét bút:丶一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+5E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao