Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 庆
慶
𢙎 𢝑
庆 là gì? 庆 (Khanh, Khánh, Khương). Bộ Nghiễm 广 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶一ノ一ノ丶). Từ ghép với 庆 : 慶豐收 Mừng được mùa, 慶祝國慶典禮 Lễ mừng Ngày Quốc khánh, 慶以地 Thưởng đất (lấy đất để thưởng) Chi tiết hơn...