白日撞 bái rì zhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch nhật chàng】

Đọc nhanh: 白日撞 (bạch nhật chàng). Ý nghĩa là: táo tợn; ăn trộm giữa ban ngày.

Ý Nghĩa của "白日撞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白日撞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. táo tợn; ăn trộm giữa ban ngày

指白天趁人不备到人家里偷东西的小偷儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白日撞

  • volume volume

    - 白日做梦 báirìzuòmèng

    - Nằm mơ giữa ban ngày.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 做 zuò 白日梦 báirìmèng

    - Bạn đừng có nằm mơ giữa ban ngày.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 白日梦 báirìmèng 了 le !

    - Đừng mơ mộng hão huyền nữa!

  • volume volume

    - 白日 báirì 依山 yīshān 尽 jǐn , 黄河 huánghé 入海流 rùhǎiliú

    - mặt trời men xuống núi, Hoàng hà đổ vào biển. (bạch nhật y sơn tận, hoàng hà nhập hải lưu)

  • volume volume

    - 大天白日 dàtiānbáirì 的 de , 你 nǐ 怎么 zěnme 走 zǒu 迷了路 mílelù

    - ban ngày ban mặt thế này, anh làm sao mà đi lạc đường!

  • volume volume

    - 白天 báitiān 成 chéng 了 le 夜晚 yèwǎn , 怎么办 zěnmebàn , 末日来临 mòrìláilín 了 le

    - Ban ngày chuyển thành ban đêm, làm sao đây, tận thế tới rồi.

  • volume volume

    - 择日 zérì 不如 bùrú 撞 zhuàng 日 rì

    - chọn ngày không bằng gặp ngày

  • volume volume

    - 日扣 rìkòu 两面 liǎngmiàn 有撞色 yǒuzhuàngsè , 现在 xiànzài 机台 jītái 无法 wúfǎ 识别 shíbié

    - Khuy chữ nhật có độ tương phản màu. máy móc không thể phân biệt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chuáng , Zhuàng
    • Âm hán việt: Chàng , Tràng
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTG (手卜廿土)
    • Bảng mã:U+649E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao