白日做梦 báirìzuòmèng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch nhật tố mộng】

Đọc nhanh: 白日做梦 (bạch nhật tố mộng). Ý nghĩa là: mơ mộng hão huyền; nằm mơ giữa ban ngày; ảo tưởng viển vông; mơ tưởng hoang đường (mơ ước vốn không thể thành hiện thực).

Ý Nghĩa của "白日做梦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白日做梦 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mơ mộng hão huyền; nằm mơ giữa ban ngày; ảo tưởng viển vông; mơ tưởng hoang đường (mơ ước vốn không thể thành hiện thực)

比喻幻想根本不能实现白昼做梦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白日做梦

  • volume volume

    - 白日做梦 báirìzuòmèng

    - Nằm mơ giữa ban ngày.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 用 yòng 大白菜 dàbáicài 做 zuò 了 le 泡菜 pàocài

    - Mẹ dùng cải thảo làm kim chi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 做 zuò 白日梦 báirìmèng

    - Bạn đừng có nằm mơ giữa ban ngày.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 白日梦 báirìmèng 了 le !

    - Đừng mơ mộng hão huyền nữa!

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 做 zuò 恶梦 èmèng

    - Tôi đang gặp ác mộng này.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 不 bù 切实 qièshí 的 de 梦 mèng

    - Đừng hoang tưởng những điều không thiết thực.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 可以 kěyǐ 做 zuò 一个 yígè 好 hǎo 梦 mèng

    - Tối nay có thể ngủ một giấc ngon.

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méng , Mèng
    • Âm hán việt: Mông , Mộng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DDNI (木木弓戈)
    • Bảng mã:U+68A6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao