固态气体 gùtài qìtǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cố thái khí thể】

Đọc nhanh: 固态气体 (cố thái khí thể). Ý nghĩa là: Khí hoá rắn (nhiên liệu) Khí gas hoá rắn (nhiên liệu).

Ý Nghĩa của "固态气体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

固态气体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khí hoá rắn (nhiên liệu) Khí gas hoá rắn (nhiên liệu)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 固态气体

  • volume volume

    - 冰是 bīngshì 水 shuǐ 的 de 固体 gùtǐ 状态 zhuàngtài

    - Băng là trạng thái rắn của nước.

  • volume volume

    - 体态轻盈 tǐtàiqīngyíng

    - thân hình mềm mại.

  • volume volume

    - 体态 tǐtài 魁梧 kuíwú

    - dáng vẻ khôi ngô

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 体态语 tǐtàiyǔ 来 lái 表达 biǎodá 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy sử dụng ngôn ngữ cơ thể để thể hiện suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 强硬 qiángyìng 的 de 态度 tàidù 让 ràng 工人 gōngrén 们 men 非常 fēicháng 生气 shēngqì

    - thái độ cứng rắn của ông khiến các công nhân tức giận.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 作为 zuòwéi 体现 tǐxiàn 他 tā 的 de 态度 tàidù

    - Hành vi của một người thể hiện thái độ của người đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 态度 tàidù 十分 shífēn 和 hé 气 qì

    - Thái độ của họ rất hòa nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao