硬脂 yìng zhī
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh chi】

Đọc nhanh: 硬脂 (ngạnh chi). Ý nghĩa là: Stearin; glyxeryl tristeat; Tristearin.

Ý Nghĩa của "硬脂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硬脂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Stearin; glyxeryl tristeat; Tristearin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硬脂

  • volume volume

    - 他 tā 态度强硬 tàidùqiángyìng 不肯 bùkěn 服 fú

    - Thái độ của anh ấy kiên quyết không chịu đầu hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou , 从不 cóngbù 轻易 qīngyì 妥协 tuǒxié

    - Anh ấy là người kiên cường, không bao giờ dễ dàng nhượng bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou

    - Anh ấy là người cứng cỏi.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 的 de 树干 shùgàn 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Thân cây hoàng bá rất cứng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 硬硬 yìngyìng 的 de

    - Thái độ của anh ấy rất cứng nhắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 两条腿 liǎngtiáotuǐ 僵硬 jiāngyìng 了 le

    - hai chân cứng đờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 硬着头皮 yìngzhetóupí 顶过去 dǐngguòqù

    - Bọn họ muốn kiên trì cố gắng vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPA (月心日)
    • Bảng mã:U+8102
    • Tần suất sử dụng:Cao