Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 态
㑷
態
态 là gì? 态 (Thái). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一ノ丶丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 1. vẻ, thái độ. Từ ghép với 态 : 形態 Hình dạng, hình thái, 變態百出 Tình trạng biến đổi liên tục. Chi tiết hơn...