惰性气体 duòxìng qìtǐ
volume volume

Từ hán việt: 【noạ tính khí thể】

Đọc nhanh: 惰性气体 (noạ tính khí thể). Ý nghĩa là: khí trơ; nguyên tố khí trơ.

Ý Nghĩa của "惰性气体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惰性气体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khí trơ; nguyên tố khí trơ

指氦、氖、氩、氪、氙、氡六个元素它们化学性质极不活泼,一般不易跟其他元素化合也叫稀有气体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惰性气体

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 急性子 jíxìngzi , 总 zǒng 要 yào 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - anh ấy là người nôn nóng, lúc nào cũng muốn nói một mạch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 集 jí 观赏性 guānshǎngxìng 创造性 chuàngzàoxìng 和 hé 实用性 shíyòngxìng 为 wèi 一体 yītǐ

    - Họ kết hợp giữa trang trí, sáng tạo và tính thực tế.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 的 de 变化 biànhuà 打乱 dǎluàn 了 le 我们 wǒmen 体育比赛 tǐyùbǐsài 的 de 时间表 shíjiānbiǎo

    - Sự thay đổi thời tiết đã làm rối loạn lịch trình trận đấu thể thao của chúng ta.

  • volume volume

    - 她 tā 体内 tǐnèi 雌性激素 cíxìngjīsù 和 hé 孕酮 yùntóng 的 de 指标 zhǐbiāo 过高 guògāo

    - Cô ấy có nồng độ estrogen và progesterone tăng cao.

  • volume volume

    - 性别 xìngbié 优势 yōushì 在 zài 体育 tǐyù 中 zhōng 显现 xiǎnxiàn

    - Ưu thế giới tính thể hiện rõ trong thể thao.

  • volume volume

    - 寒气 hánqì 侵体 qīntǐ 令 lìng 她 tā 颤抖 chàndǒu

    - Khí lạnh xâm nhập cơ thể khiến cô ấy run rẩy.

  • volume volume

    - 同性恋 tóngxìngliàn 群体 qúntǐ 也 yě 应 yīng 被 bèi 尊重 zūnzhòng

    - Cộng đồng người đồng tính cũng phải được tôn trọng.

  • volume volume

    - 习性 xíxìng 有些 yǒuxiē 惰 duò

    - Thói quen hơi khó thay đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Duò
    • Âm hán việt: Noạ , Đoạ
    • Nét bút:丶丶丨一ノ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PKMB (心大一月)
    • Bảng mã:U+60F0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao