回收桶 huíshōu tǒng
volume volume

Từ hán việt: 【hồi thu dũng】

Đọc nhanh: 回收桶 (hồi thu dũng). Ý nghĩa là: Thùng tái chế; thùng rác tái chế. Ví dụ : - 请留意附近有没有电池专用回收桶 Xin hãy chú ý xem có các thùng tái chế đặc biệt dành cho pin gần đó không

Ý Nghĩa của "回收桶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

回收桶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thùng tái chế; thùng rác tái chế

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 留意 liúyì 附近 fùjìn 有没有 yǒuméiyǒu 电池 diànchí 专用 zhuānyòng 回收 huíshōu 桶 tǒng

    - Xin hãy chú ý xem có các thùng tái chế đặc biệt dành cho pin gần đó không

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 回收桶

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 电话 diànhuà , 立时三刻 lìshísānkè 就 jiù 动身 dòngshēn 回家 huíjiā

    - anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 请 qǐng 留意 liúyì 附近 fùjìn 有没有 yǒuméiyǒu 电池 diànchí 专用 zhuānyòng 回收 huíshōu 桶 tǒng

    - Xin hãy chú ý xem có các thùng tái chế đặc biệt dành cho pin gần đó không

  • volume volume

    - 回收站 huíshōuzhàn 就 jiù 在 zài 街角 jiējiǎo

    - Trạm tái chế nằm ngay góc phố.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 这些 zhèxiē 纸箱 zhǐxiāng 回收 huíshōu 吗 ma ?

    - Bạn có thể tái chế những thùng giấy này không?

  • volume volume

    - 借出 jièchū 的 de 书 shū , 应该 yīnggāi 收回 shōuhuí 了 le

    - sách cho mượn đã đến lúc phải lấy về.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 通知 tōngzhī , 当时 dāngshí 就 jiù 回去 huíqu 了 le

    - Anh ấy vừa nhận thông báo, liền quay về rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 收工 shōugōng 回家 huíjiā , 还 hái 捎带 shāodài 挑些 tiāoxiē 猪草 zhūcǎo

    - hàng ngày anh ấy đi làm về, tiện thể còn gánh về ít rau cho heo ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Dõng , Dũng , Thũng
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNIB (木弓戈月)
    • Bảng mã:U+6876
    • Tần suất sử dụng:Cao