蜜里调油 mì lǐ diào yóu
volume volume

Từ hán việt: 【mật lí điệu du】

Đọc nhanh: 蜜里调油 (mật lí điệu du). Ý nghĩa là: Vô cùng thân thiết.

Ý Nghĩa của "蜜里调油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜜里调油 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vô cùng thân thiết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜜里调油

  • volume volume

    - 油锅 yóuguō 里 lǐ 的 de 油 yóu 溅 jiàn 了 le 出来 chūlái

    - Dầu trong chảo dầu bắn tung ra.

  • volume volume

    - 大约 dàyuē 十年 shínián 前 qián , 我们 wǒmen 去 qù 那里 nàlǐ 度蜜月 dùmìyuè

    - Chúng tôi đến đó hưởng tuần trăng mật khoảng mười năm trước.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 像 xiàng 吃 chī 了 le 蜜 mì 似的 shìde

    - Trong lòng giống như ăn mật.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 调 diào 邻里纠纷 línlǐjiūfēn

    - Anh ấy nỗ lực hòa giải xung đột giữa hàng xóm.

  • volume volume

    - 他加 tājiā 了 le 20 撮 cuō 油进 yóujìn 锅里 guōlǐ

    - Anh ấy đã thêm 20 toát dầu vào chảo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 里 lǐ 很 hěn 低调 dīdiào

    - Anh ấy rất khiêm tốn trong công ty.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 咖啡 kāfēi 里加 lǐjiā 奶油 nǎiyóu

    - Tôi thích thêm kem tươi vào cà phê.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 的 de 空调 kōngtiáo 很 hěn 凉快 liángkuài

    - Điều hòa trong phòng rất mát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao