嘀咕 dígū
volume volume

Từ hán việt: 【đê cô】

Đọc nhanh: 嘀咕 (đê cô). Ý nghĩa là: lẩm bẩm / cảm thấy e ngại; lầu nhầu; ca cẩm, nói nhỏ, nói thầm, xì xầm; lầu nhầu; ca cẩm.

Ý Nghĩa của "嘀咕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

✪ 1. lẩm bẩm / cảm thấy e ngại; lầu nhầu; ca cẩm

✪ 1. nói nhỏ, nói thầm, xì xầm; lầu nhầu; ca cẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘀咕

  • volume volume

    - 嘀嗒 dīdā 嘀嗒 dīdā , 时间 shíjiān 走 zǒu

    - Tích tắc tích tắc, thời gian trôi.

  • volume volume

    - 听 tīng , 嘀嗒 dīdā 声 shēng !

    - Nghe này, tiếng tích tắc!

  • volume volume

    - 咕 gū 唔 wú ! 别说 biéshuō 出来 chūlái !

    - khụ khụ!Đừng nói ra!

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 叨咕 dáogu 不停 bùtíng

    - Anh ấy lẩm bẩm một mình không ngừng.

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 咕隆 gūlōng 咕隆 gūlōng , 由远 yóuyuǎn 而 ér 近 jìn

    - tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de , 他 tā 就 jiù 起来 qǐlai 了 le

    - trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.

  • volume volume

    - 大石头 dàshítou 咕咚一声 gūdōngyīshēng 掉 diào 到 dào 水里去 shuǐlǐqù 了 le

    - hòn đá to rơi tòm xuống nước.

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 一 yī 见面 jiànmiàn 就 jiù 嘀 dí 上 shàng 了 le

    - hai người vừa gặp mặt nhau đã thầm thì to nhỏ ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī , Dí
    • Âm hán việt: Đê , Đích
    • Nét bút:丨フ一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYCB (口卜金月)
    • Bảng mã:U+5600
    • Tần suất sử dụng:Trung bình