嘟嚷 dū rǎng
volume volume

Từ hán việt: 【đô nhượng】

Đọc nhanh: 嘟嚷 (đô nhượng). Ý nghĩa là: ca cẩm.

Ý Nghĩa của "嘟嚷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘟嚷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca cẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘟嚷

  • volume volume

    - 锅里 guōlǐ 的 de 粥 zhōu 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 响 xiǎng

    - cháo trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 听不清 tīngbùqīng 他 tā 在 zài 说 shuō 什么 shénme , 光 guāng 听到 tīngdào 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 打着 dǎzhe 嘟噜 dūlū

    - chẳng rõ ông ấy đang nói gì, chỉ nghe lúng búng trong miệng.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng , 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 看书 kànshū 呢 ne

    - Đừng gào nữa, mọi người đều đang đọc sách.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng 了 le , 人家 rénjiā 都 dōu 睡觉 shuìjiào 了 le

    - Đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 把 bǎ 事情 shìqing 喧嚷 xuānrǎng 出去 chūqù 呀 ya

    - không nên làm cho sự việc ồn ào lên.

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这 zhè 吵吵嚷嚷 chǎochǎorāngrāng 的 de

    - Đừng ở đây nhao nhao như vậy.

  • volume volume

    - 别 bié 嚷嚷 rāngrāng 了 le , 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè

    - Đừng ồn ào nữa, nghe thầy cô giảng bài đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 嚷 rǎng 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 知道 zhīdào 错 cuò 了 le

    - Đừng trách em nữa, em biết mình sai rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嚷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+17 nét)
    • Pinyin: Rāng , Rǎng
    • Âm hán việt: Nhương , Nhưỡng , Nhượng
    • Nét bút:丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYRV (口卜口女)
    • Bảng mã:U+56B7
    • Tần suất sử dụng:Cao