挂号信 guàhào xìn
volume volume

Từ hán việt: 【quải hiệu tín】

Đọc nhanh: 挂号信 (quải hiệu tín). Ý nghĩa là: thư đã đăng ký.

Ý Nghĩa của "挂号信" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

挂号信 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư đã đăng ký

挂号邮件必须到邮局营业窗口交寄,经邮局营业人员验视、封装、书写、邮资等,符合挂号邮件的要求,邮局办理挂号手续,并出具国内挂号信函收据;平常邮件不给出收据。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂号信

  • volume volume

    - 信号 xìnhào 牌 pái 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Biển hiệu rất quan trọng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 已经 yǐjīng 挂不上 guàbùshàng 号 hào 了 le

    - Hôm nay không thể đặt lịch khám bệnh được nữa rồi.

  • volume volume

    - 挂号信 guàhàoxìn 须 xū 由 yóu 收件人 shōujiànrén 签收 qiānshōu

    - thư đảm bảo cần phải có chữ ký của người nhận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 挂号 guàhào 寄 jì 了 le 一封信 yīfēngxìn

    - Tôi đã gửi một bức thư bằng hình thức bảo đảm.

  • volume volume

    - 她 tā 挂号 guàhào 了 le 明天 míngtiān 的 de 考试 kǎoshì

    - Cô ấy đã đăng ký thi vào ngày mai.

  • - 请 qǐng 将 jiāng 文件 wénjiàn 寄挂号信 jìguàhàoxìn , 以 yǐ 确保安全 quèbǎoānquán 送达 sòngdá

    - Vui lòng gửi tài liệu bằng thư bảo đảm để đảm bảo gửi đến an toàn.

  • - 寄挂号信 jìguàhàoxìn 时 shí , 记得 jìde 保留 bǎoliú 好 hǎo 回执单 huízhídān

    - Khi gửi thư bảo đảm, đừng quên giữ lại biên lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao