喷嚏 pēntì
volume volume

Từ hán việt: 【phún sí】

Đọc nhanh: 喷嚏 (phún sí). Ý nghĩa là: hắt xì; hắt hơi. Ví dụ : - 他打了一个喷嚏。 Anh ấy hắt xì một cái.. - 我每次感冒都会打喷嚏。 Tôi mỗi khi bị cảm đều hắt xì.. - 他感冒了,一直打喷嚏。 Anh ấy bị cảm lạnh, cứ hắt hơi suốt.

Ý Nghĩa của "喷嚏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喷嚏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hắt xì; hắt hơi

由于鼻黏膜受刺激,急剧吸气,然后很快地由鼻孔喷出并发出声音,这种现象叫打喷嚏也叫嚏喷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 打 dǎ 了 le 一个 yígè 喷嚏 pēntì

    - Anh ấy hắt xì một cái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每次 měicì 感冒 gǎnmào 都 dōu 会 huì 打喷嚏 dǎpēntì

    - Tôi mỗi khi bị cảm đều hắt xì.

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 一直 yìzhí 打喷嚏 dǎpēntì

    - Anh ấy bị cảm lạnh, cứ hắt hơi suốt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喷嚏

  • volume volume

    - 我 wǒ 经常 jīngcháng 打喷嚏 dǎpēntì

    - Tôi thường hắt xì hơi.

  • volume volume

    - 花粉 huāfěn 过敏 guòmǐn 让 ràng 我 wǒ 打喷嚏 dǎpēntì

    - Dị ứng phấn hoa khiến tôi hắt hơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每次 měicì 感冒 gǎnmào 都 dōu 会 huì 打喷嚏 dǎpēntì

    - Tôi mỗi khi bị cảm đều hắt xì.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 要 yào 感冒 gǎnmào 了 le , 先 xiān 打喷嚏 dǎpēntì , 然后 ránhòu 流 liú 鼻水 bíshuǐ , 再 zài 来 lái 鼻塞 bísāi 了 le

    - Có vẻ như tôi bị cảm lạnh rồi, hắt hơi trước, sau đó là chảy nước mũi, cuối cùng là bị nghẹt mũi.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 打喷嚏 dǎpēntì 用力 yònglì 过猛 guòměng 你 nǐ 可能 kěnéng 会 huì 折断 zhéduàn 肋骨 lèigǔ 的 de

    - Nếu bạn hắt hơi quá mạnh, bạn có thể sẽ bị gãy xương sườn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 总是 zǒngshì 打大 dǎdà 喷嚏 pēntì

    - Tôi hắt xì hơi liên tục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打了个 dǎlegè 大 dà 喷嚏 pēntì

    - Tôi hắt xì hơi một cái.

  • volume volume

    - 同桌 tóngzhuō 不 bù 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào 了 le , 今天 jīntiān 上课 shàngkè 的 de 时候 shíhou 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 打喷嚏 dǎpēntì

    - Bạn cùng bàn không may bị cảm lạnh, trong giờ học hôm nay cứ hắt hơi liên tục .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嚏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+14 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Sí , Đế
    • Nét bút:丨フ一一丨丶フ丨フ一丨一フ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJBO (口十月人)
    • Bảng mã:U+568F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình