Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嚏
㖒 㗣 䶍 䶑 啑 嚔 奃 疐 𠲣 𠳍 𡁲 𡄶 𪖣 𪖮 𪖰
嚏 là gì? 嚏 (Sí, đế). Bộ Khẩu 口 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一一丨丶フ丨フ一丨一フ丨一丨丶). Ý nghĩa là: Hắt hơi, hắt xì hơi, Hắt hơi. Từ ghép với 嚏 : 願言則嚏 Định nói thì hắt hơi (Thi Kinh)., đế phún [tìpen] Hắt hơi, ách xì, nhảy mũi., “đế phún” 嚏噴 hắt hơi, nhảy mũi., 願言則嚏 Định nói thì hắt hơi (Thi Kinh)., đế phún [tìpen] Hắt hơi, ách xì, nhảy mũi. Chi tiết hơn...