喷雾头 pēnwù tóu
volume volume

Từ hán việt: 【phún vụ đầu】

Đọc nhanh: 喷雾头 (phún vụ đầu). Ý nghĩa là: Đầu phun.

Ý Nghĩa của "喷雾头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喷雾头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đầu phun

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喷雾头

  • volume volume

    - 煤厂 méichǎng 安装 ānzhuāng 了 le 喷雾 pēnwù 装置 zhuāngzhì , 减少 jiǎnshǎo 了 le 煤炭 méitàn 风耗 fēnghào

    - nhà máy than lắp đặt thiết bị phun, giảm bớt tác hại do gió gây ra đối với than đá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 胡椒 hújiāo 喷雾 pēnwù 吗 ma

    - Bạn có bình xịt hơi cay?

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 防狼 fángláng 喷雾 pēnwù

    - Đây là bình xịt hơi cay.

  • volume volume

    - 山头 shāntóu 上升 shàngshēng 腾起 téngqǐ 白蒙蒙 báiméngméng 的 de 雾气 wùqì

    - trên đỉnh núi, sương mù bay bay trắng xoá.

  • volume volume

    - 喷雾器 pēnwùqì 喷出 pēnchū 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng 的 de 雾 wù

    - Máy phun sương phun ra những bụi nước lấp lánh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 胡椒 hújiāo 喷雾 pēnwù 出 chū 什么 shénme 故障 gùzhàng 了 le

    - Tôi không biết mình đã làm gì với bình xịt hơi cay.

  • volume volume

    - 喷射机 pēnshèjī 的 de 黑色 hēisè 轮廓 lúnkuò 在 zài 雾 wù 中 zhōng 隐隐 yǐnyǐn 显现 xiǎnxiàn

    - Hình dáng màu đen của máy phun nước hiện lên mờ mịt trong sương mù.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 刁难 diāonàn 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 一头雾水 yītóuwùshuǐ , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 有 yǒu 理由 lǐyóu 的 de 吧 ba

    - Anh ấy luôn gây khó khăn cho tôi mà không có lý do và làm cho tôi bối rối. Luôn có lý do để làm mọi việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vụ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBHES (一月竹水尸)
    • Bảng mã:U+96FE
    • Tần suất sử dụng:Cao