Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 喷
㖹 歕 𠴮
噴
喷 là gì? 喷 (Phôn, Phún). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. phun, vọt. Từ ghép với 喷 : 噴香的炒肉 Thịt xào thơm phức. Xem 噴 [pen]., 噴火 Phun lửa, 噴剎蟲葯 Phun thuốc trừ sâu, 水從管子噴出來 Nước ở trong ống vọt ra, 噴氣 Phụt hơi Chi tiết hơn...