啊哟 ayō
volume volume

Từ hán việt: 【a yêu】

Đọc nhanh: 啊哟 (a yêu). Ý nghĩa là: Trời ơi!, ồ, Ow.

Ý Nghĩa của "啊哟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

啊哟 khi là Thán từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. Trời ơi!

My goodness!

✪ 2. ồ

Oh

✪ 3. Ow

✪ 4. sự xen vào của sự ngạc nhiên hoặc đau đớn

interjection of surprise or pain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啊哟

  • volume volume

    - 鸡仔 jīzǎi 太 tài 可爱 kěài 啊 a !

    - Gà con đáng yêu quá đi.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 贼 zéi 冷 lěng 啊 a

    - Hôm nay lạnh thật đấy.

  • volume volume

    - ` 啊 a ' 、 ` 小心 xiǎoxīn ' 、 ` 哎哟 āiyō ' 都 dōu 是 shì 感叹 gǎntàn 词语 cíyǔ

    - "Ah!" "Cẩn thận!" "Ồi!" đều là các từ thán từ.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 你 nǐ 气愤 qìfèn 我 wǒ 啊 a ?

    - Tại sao em tức giận với anh?

  • volume volume

    - 今儿个 jīnergè 性感 xìnggǎn 动人 dòngrén 啊 a

    - Hôm nay trông bạn rất xinh.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī 你 nǐ 的 de 喜糖 xǐtáng 啊 a ?

    - Khi nào thì được ăn kẹo cưới của cháu?

  • - 今天 jīntiān 工作 gōngzuò 太多 tàiduō 了 le , 真是 zhēnshi 好累 hǎolèi 啊 a !

    - Hôm nay công việc quá nhiều, thật là mệt quá!

  • - 今天 jīntiān 做 zuò 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing , 真是 zhēnshi 工作 gōngzuò 累 lèi 啊 a !

    - Hôm nay làm nhiều việc quá, công việc mệt quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Yō , Yo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:丨フ一フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVMI (口女一戈)
    • Bảng mã:U+54DF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 啊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: ā , á , ǎ , à , A
    • Âm hán việt: A , Á
    • Nét bút:丨フ一フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNLR (口弓中口)
    • Bảng mã:U+554A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao