求命啊 qiú mìng a
volume volume

Từ hán việt: 【cầu mệnh a】

Đọc nhanh: 求命啊 (cầu mệnh a). Ý nghĩa là: cứu mạng. Ví dụ : - 来人啊,求命啊 Có ai không, cứu tôi.

Ý Nghĩa của "求命啊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

求命啊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứu mạng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 来 lái 人 rén 啊 a , 求命 qiúmìng 啊 a

    - Có ai không, cứu tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求命啊

  • volume volume

    - 来 lái 人 rén 啊 a , 求命 qiúmìng 啊 a

    - Có ai không, cứu tôi.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 举手 jǔshǒu 投降 tóuxiáng , 向 xiàng 我军 wǒjūn 哀求 āiqiú 饶命 ráomìng

    - Kẻ thù đã giơ tay đầu hàng, cầu xin quân đội chúng ta thương xót tha mạng.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 举手 jǔshǒu 投降 tóuxiáng , 向 xiàng 我军 wǒjūn 哀求 āiqiú 饶命 ráomìng

    - Quân điịch đầu hàng, cầu xin chúng ta tha mạng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不过 bùguò 是 shì 黔驴技穷 qiánlǘjìqióng , 想求 xiǎngqiú 个 gè 活命 huómìng 罢了 bàle

    - Bọn họ chung quy cũng chỉ vì quá suy sụp, muốn giữ lấy cái mạng mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 追求 zhuīqiú 自己 zìjǐ 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy liều mạng theo đuổi ước mơ.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 把 bǎ 革命干劲 gémìnggànjìn 和 hé 求实精神 qiúshíjīngshén 结合 jiéhé 起来 qǐlai

    - phải kết hợp lực lượng cách mạng với tinh thần cầu thực.

  • volume volume

    - 命令 mìnglìng 中 zhōng 可 kě 没 méi 要求 yāoqiú 我 wǒ 任由 rènyóu 她 tā 送死 sòngsǐ

    - Tôi không được lệnh để cô ấy chết.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 真是 zhēnshi 生命 shēngmìng 的 de 奇迹 qíjì 啊 a

    - Đứa trẻ này thực sự là một điều kỳ diệu của cuộc sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 啊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: ā , á , ǎ , à , A
    • Âm hán việt: A , Á
    • Nét bút:丨フ一フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNLR (口弓中口)
    • Bảng mã:U+554A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao