啊 à
volume volume

Từ hán việt: 【a】

Đọc nhanh: 啊 (a). Ý nghĩa là: ừ; ờ (đồng ý), a; ờ (tỏ ý hiểu ra, nhớ ra), a; à; chà (biểu thị sự cảm thán). Ví dụ : - 啊,就这么办吧! Ừ, làm như này đi!. - 啊,好的,我同意。 Ờ, được rồi, tôi đồng ý.. - 啊,好的,我马上去做。 A, được rồi, tôi làm ngay.

Ý Nghĩa của "啊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 4 TOCFL 2

啊 khi là Thán từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ừ; ờ (đồng ý)

表示应诺 (音较短)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 啊 a , 就 jiù 这么 zhème 办 bàn 吧 ba !

    - Ừ, làm như này đi!

  • volume volume

    - 啊 a , 好 hǎo 的 de , 我 wǒ 同意 tóngyì

    - Ờ, được rồi, tôi đồng ý.

✪ 2. a; ờ (tỏ ý hiểu ra, nhớ ra)

表示忽然明白

Ví dụ:
  • volume volume

    - 啊 a , 好 hǎo 的 de , 我 wǒ 马上 mǎshàng 去 qù 做 zuò

    - A, được rồi, tôi làm ngay.

  • volume volume

    - 啊 a , 明白 míngbai 了 le , 我会 wǒhuì 注意 zhùyì

    - A, hiểu rồi, tôi sẽ chú ý.

✪ 3. a; à; chà (biểu thị sự cảm thán)

表示赞叹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 啊 a , 春天 chūntiān 终于 zhōngyú 来 lái 了 le !

    - A, mùa xuân cuối cùng đã đến!

  • volume volume

    - 啊 a , 这 zhè 山水 shānshuǐ 真 zhēn 壮丽 zhuànglì !

    - Chà, cảnh núi sông thật hùng vĩ!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啊

  • volume volume

    - 鸡仔 jīzǎi 太 tài 可爱 kěài 啊 a !

    - Gà con đáng yêu quá đi.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 贼 zéi 冷 lěng 啊 a

    - Hôm nay lạnh thật đấy.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 你 nǐ 气愤 qìfèn 我 wǒ 啊 a ?

    - Tại sao em tức giận với anh?

  • volume volume

    - 人 rén 是 shì 铁饭 tiěfàn 是 shì 钢 gāng 啊 a , 只有 zhǐyǒu 吃饭 chīfàn 了 le 才 cái 有劲 yǒujìn 工作 gōngzuò

    - Người là sắt gạo là thép, chỉ có ăn cơm thì mới có sức làm việc

  • volume volume

    - 今儿个 jīnergè 性感 xìnggǎn 动人 dòngrén 啊 a

    - Hôm nay trông bạn rất xinh.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī 你 nǐ 的 de 喜糖 xǐtáng 啊 a ?

    - Khi nào thì được ăn kẹo cưới của cháu?

  • - 今天 jīntiān 工作 gōngzuò 太多 tàiduō 了 le , 真是 zhēnshi 好累 hǎolèi 啊 a !

    - Hôm nay công việc quá nhiều, thật là mệt quá!

  • - 今天 jīntiān 做 zuò 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing , 真是 zhēnshi 工作 gōngzuò 累 lèi 啊 a !

    - Hôm nay làm nhiều việc quá, công việc mệt quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: ā , á , ǎ , à , A
    • Âm hán việt: A , Á
    • Nét bút:丨フ一フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNLR (口弓中口)
    • Bảng mã:U+554A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao