哟 yo
volume volume

Từ hán việt: 【yêu】

Đọc nhanh: 哟 (yêu). Ý nghĩa là: nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến), dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca). Ví dụ : - 小心别摔倒哟。 Cẩn thận không ngã đấy nhé.. - 好好照顾自己哟。 Chăm sóc bản thân thật tốt nhé.. - 呼儿嗨哟! Hò dô ta nào!

Ý Nghĩa của "哟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

哟 khi là Trợ từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến)

用在句末表示祈使的语气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 别 bié 摔倒 shuāidǎo 哟 yō

    - Cẩn thận không ngã đấy nhé.

  • volume volume

    - 好好 hǎohǎo 照顾 zhàogu 自己 zìjǐ 哟 yō

    - Chăm sóc bản thân thật tốt nhé.

✪ 2. dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca)

用在歌词中做衬字

Ví dụ:
  • volume volume

    - 呼儿 hūér 嗨哟 hāiyō

    - Hò dô ta nào!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哟

  • volume volume

    - 哟 yō , 他 tā 怎么 zěnme 也 yě 来 lái 了 le ?

    - Ô, sao hắn ta cũng đến?

  • volume volume

    - 哟 yō , 你 nǐ 踩 cǎi 我 wǒ 脚 jiǎo 了 le

    - Ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 别 bié 摔倒 shuāidǎo 哟 yō

    - Cẩn thận không ngã đấy nhé.

  • volume volume

    - 问题 wèntí 比较 bǐjiào 啧哟 zéyō

    - Vấn đề hơi sâu sắc nhé.

  • volume volume

    - 树林 shùlín 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 哟 yō

    - Rừng cây tối đen thui.

  • volume volume

    - 哟 yō , 你 nǐ 的 de 中文 zhōngwén 好棒 hǎobàng !

    - Yooo, tiếng Trung của bạn giỏi quá.

  • volume volume

    - 酒 jiǔ 虽 suī 好喝 hǎohē , 可 kě 不要 búyào 贪杯 tānbēi 哟 yō

    - Mặc dù rượu rất ngon, nhưng đừng nghiện rượu.

  • volume volume

    - 好好 hǎohǎo 照顾 zhàogu 自己 zìjǐ 哟 yō

    - Chăm sóc bản thân thật tốt nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Yō , Yo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:丨フ一フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVMI (口女一戈)
    • Bảng mã:U+54DF
    • Tần suất sử dụng:Cao