咬舌自尽 yǎoshé zìjìn
volume volume

Từ hán việt: 【giảo thiệt tự tần】

Đọc nhanh: 咬舌自尽 (giảo thiệt tự tần). Ý nghĩa là: tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi.

Ý Nghĩa của "咬舌自尽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咬舌自尽 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi

to commit suicide by biting off one's tongue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咬舌自尽

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 乐滋滋 lèzīzī 的 de 尽 jǐn 自笑 zìxiào

    - trong lòng anh ấy vui sướng, cứ cười hoài.

  • volume volume

    - 大自然 dàzìrán 蕴藏 yùncáng 着 zhe 无尽 wújìn 的 de 奥秘 àomì

    - Thiên nhiên chứa đựng những bí mật vô tận.

  • volume volume

    - 不要 búyào 咬到 yǎodào 舌头 shétou

    - Đừng cắn vào lưỡi.

  • volume volume

    - 他 tā 咬 yǎo 到 dào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 舌头 shétou

    - Anh ấy đã cắn vào lưỡi của mình.

  • volume volume

    - 悬梁自尽 xuánliángzìjìn

    - treo cổ tự tử

  • volume volume

    - 他 tā 详尽 xiángjìn 地 dì 叙述 xùshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 苦处 kǔchǔ

    - Anh ấy kể lại tường tận nỗi đau khổ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 尽到 jìndào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Anh ấy đã làm tròn trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 丢 diū 尽 jǐn 了 le 脸 liǎn

    - Anh ấy thấy mình mất hết mặt mũi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Giao , Giảo , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RYCK (口卜金大)
    • Bảng mã:U+54AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao