自尽 zìjìn
volume volume

Từ hán việt: 【tự tận】

Đọc nhanh: 自尽 (tự tận). Ý nghĩa là: tự sát; tự tử; tự vận. Ví dụ : - 阿箬上吊自尽了 A Nhược treo cổ tự tử rồi

Ý Nghĩa của "自尽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自尽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự sát; tự tử; tự vận

自杀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阿 ā 箬 ruò 上吊 shàngdiào 自尽 zìjìn 了 le

    - A Nhược treo cổ tự tử rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自尽

  • volume volume

    - 他 tā 尽力 jìnlì 弥补 míbǔ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy gắng sức bù đắp lỗi của mình.

  • volume volume

    - 大自然 dàzìrán 蕴藏 yùncáng 着 zhe 无尽 wújìn 的 de 奥秘 àomì

    - Thiên nhiên chứa đựng những bí mật vô tận.

  • volume volume

    - 她 tā 尽情 jìnqíng 表达 biǎodá 自己 zìjǐ 的 de 感受 gǎnshòu

    - Cô ấy thoải mái bày tỏ cảm xúc của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 尽到 jìndào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Anh ấy đã làm tròn trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 丢 diū 尽 jǐn 了 le 脸 liǎn

    - Anh ấy thấy mình mất hết mặt mũi.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 投河自尽 tóuhézìjìn , 令人 lìngrén 痛心 tòngxīn

    - Ông lão nhảy sông tự vẫn, làm mọi người đau lòng.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 社会 shèhuì 尽 jǐn 一份 yīfèn 自己 zìjǐ 的 de 力 lì

    - Cô ấy cống hiến sức mình cho xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 尽情 jìnqíng 追逐 zhuīzhú 自己 zìjǐ 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy thỏa thích theo đuổi giấc mơ của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao