Các biến thể (Dị thể) của 咬

  • Cách viết khác

    䶧 嚙 𠸀 𪗡

  • Thông nghĩa

    齩

Ý nghĩa của từ 咬 theo âm hán việt

咬 là gì? 咬 (Giao, Giảo, Yêu). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丶一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: cắn vào xương, Cắn, ngoạm. Từ ghép với 咬 : giao giao [jiaojiao] (văn) Tiếng chim kêu., yêu oa [yaowa] Bài hát thô tục. Chi tiết hơn...

Âm:

Giao

Từ điển Trần Văn Chánh

* 咬咬

- giao giao [jiaojiao] (văn) Tiếng chim kêu.

Từ điển phổ thông

  • cắn vào xương

Từ điển Thiều Chửu

  • Cắn vào xương. Nguyên là chữ giảo 齩.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cắn, ngoạm

- “Hầu vương văn thử, bất giác tâm đầu hỏa khởi, giảo nha đại nộ đạo...” 猴王聞此, 不覺心頭火起, 咬牙大怒道... (Đệ tứ hồi) Hầu vương nghe vậy, bất giác lòng dạ bốc lửa, nghiến răng nói...

Trích: “giảo nha” 咬牙 nghiến răng. Tây du kí 西遊記

Âm:

Yêu

Từ điển Trần Văn Chánh

* 咬哇

- yêu oa [yaowa] Bài hát thô tục.

Từ ghép với 咬