Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 舌
𠯑 𢀛
舌 là gì? 舌 (Thiệt). Bộ Thiệt 舌 (+0 nét). Tổng 6 nét but (ノ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: cái lưỡi, Lưỡi., Lưỡi, Vật có hình như cái lưỡi. Từ ghép với 舌 : 舌炎 Viêm lưỡi, “hỏa thiệt” 火舌 ngọn lửa, “mộc thiệt” 木舌 quả lắc (trong chuông), “mạo thiệt” 帽舌 lưỡi trai (mũ). Chi tiết hơn...