吻痕 wěn hén
volume volume

Từ hán việt: 【vẫn ngân】

Đọc nhanh: 吻痕 (vẫn ngân). Ý nghĩa là: Hickey.

Ý Nghĩa của "吻痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吻痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hickey

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吻痕

  • volume volume

    - 两 liǎng 部分 bùfèn 尸块 shīkuài 上 shàng 的 de 刀痕 dāohén 吻合 wěnhé

    - Đó là cùng một loại lưỡi kiếm trên cả hai bộ phận cơ thể.

  • volume volume

    - 鳄鱼 èyú 的 de 吻 wěn 很长 hěnzhǎng

    - Mõm của cá sấu rất dài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吻 wěn 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme ?

    - Trên môi bạn dính gì kìa?

  • volume volume

    - 两侧 liǎngcè 的 de 血管 xuèguǎn 吻合 wěnhé 看起来 kànqǐlai 都 dōu 不错 bùcuò

    - Anastomoses trông tuyệt vời ở cả hai bên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 亲吻 qīnwěn 男票 nánpiào 了 le

    - Bạn có thể hôn bạn trai của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 吻 wěn 了 le 她 tā 一下 yīxià

    - Anh ấy nhẹ nhàng hôn cô ấy một cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 还 hái 不 bù 上 shàng 前去 qiánqù 献上 xiànshàng 香吻 xiāngwěn

    - Tại sao bạn không hôn anh ấy đi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:丨フ一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPHH (口心竹竹)
    • Bảng mã:U+543B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao