波痕 bō hén
volume volume

Từ hán việt: 【ba ngân】

Đọc nhanh: 波痕 (ba ngân). Ý nghĩa là: làn sóng.

Ý Nghĩa của "波痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

波痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làn sóng

浅海、河湖的一种小型地形特征,由尖波峰、圆波谷,坡度对称组成连绵波浪状

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 波痕

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 引发 yǐnfā 了 le 汹涌 xiōngyǒng 的 de 波澜 bōlán

    - Cơn bão gây ra những đợt sóng lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 梦想 mèngxiǎng 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì ước mơ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 划痕 huáhén 有 yǒu 道理 dàoli

    - Lời của hai bọn họ rất có lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 关系 guānxì 出现 chūxiàn 了 le 裂痕 lièhén

    - Mối quan hệ của họ đã xuất hiện vết nứt.

  • volume volume

    - 为 wèi 生活 shēnghuó 而 ér 奔波 bēnbō

    - Vì cuộc sống mà bôn ba khắp nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 事业 shìyè 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 失言 shīyán , 才 cái 引起 yǐnqǐ 这场 zhèchǎng 风波 fēngbō

    - Anh ta lỡ lời, mới dẫn tới trận phong ba này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao