Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痕
𤶨
痕 là gì? 痕 (Ngân, Ngấn). Bộ Nạch 疒 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶一ノ丶一フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: 2. vết sẹo, 3. dấu vết, Sẹo, Vết, ngấn. Từ ghép với 痕 : 傷痕 Vết thương, 淚痕 Ngấn nước mắt. Chi tiết hơn...