鞭痕 biān hén
volume volume

Từ hán việt: 【tiên ngân】

Đọc nhanh: 鞭痕 (tiên ngân). Ý nghĩa là: vết roi; lằn roi.

Ý Nghĩa của "鞭痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞭痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vết roi; lằn roi

鞭子抽打留下的痕迹

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞭痕

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 鞭 biān 驱赶 qūgǎn 马匹 mǎpǐ

    - Anh ấy dùng roi để đuổi ngựa đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背上 bèishàng 有 yǒu 一条 yītiáo 疤痕 bāhén

    - Trên lưng anh ấy có một vết sẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 鞭子 biānzi 鞭打 biāndǎ 了 le 地面 dìmiàn

    - Anh ấy dùng roi quật vào mặt đất.

  • volume volume

    - 驾车 jiàchē 的 de 人用 rényòng 鞭子 biānzi 鞭马 biānmǎ

    - Người đánh xe dùng dây để đánh ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹鞭 zhúbiān 赶马 gǎnmǎ

    - Anh ấy dùng thanh tre để đuổi ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一条 yītiáo 鞭 biān

    - Anh ấy cầm một cái gậy.

  • volume volume

    - 他 tā 点燃 diǎnrán 了 le 一串 yīchuàn 鞭炮 biānpào

    - Anh ấy đốt một tràng pháo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Cách 革 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TJOMK (廿十人一大)
    • Bảng mã:U+97AD
    • Tần suất sử dụng:Cao