疮痕 chuāng hén
volume volume

Từ hán việt: 【sang ngân】

Đọc nhanh: 疮痕 (sang ngân). Ý nghĩa là: sẹo; vết sẹo.

Ý Nghĩa của "疮痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疮痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sẹo; vết sẹo

瘢痕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疮痕

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 一块 yīkuài 巴痕 bāhén

    - Trên tường có một vết bám.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 的 de 痕 hén 是 shì 车辙 chēzhé

    - Vết trên đất là vết xe.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 绷出 bēngchū 一道 yīdào 痕 hén

    - Mặt đất nứt ra một vết.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 车轮 chēlún 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu vết bánh xe.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 岁月 suìyuè 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên tường có dấu tích của thời gian.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 脚印 jiǎoyìn 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu chân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 留着 liúzhe 伤痕 shānghén

    - Trên mặt anh ấy có vết thương.

  • volume volume

    - 面颊 miànjiá 上 shàng 还 hái 残留 cánliú 着 zhe 泪痕 lèihén

    - Trên má hãy còn vết nước mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng
    • Âm hán việt: Sang
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOSU (大人尸山)
    • Bảng mã:U+75AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao