吃米饭 chī mǐfàn
volume volume

Từ hán việt: 【cật mễ phạn】

Đọc nhanh: 吃米饭 (cật mễ phạn). Ý nghĩa là: ăn cơm. Ví dụ : - 中午我们吃米饭还是面条? Trưa nay chúng ta ăn cơm hay ăn mì?

Ý Nghĩa của "吃米饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃米饭 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn cơm

吃米饭

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 吃 chī 米饭 mǐfàn 还是 háishì 面条 miàntiáo

    - Trưa nay chúng ta ăn cơm hay ăn mì?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃米饭

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 吃 chī 米饭 mǐfàn

    - Tôi thích ăn cơm.

  • volume volume

    - 米饭 mǐfàn 、 面食 miànshí 花花搭搭 huāhuadādā 地换 dìhuàn 着 zhe 样儿 yànger 吃 chī

    - thay đổi cơm bằng mì.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 糯米饭 nuòmǐfàn

    - Tôi thích ăn cơm nếp.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 米饭 mǐfàn 喂给 wèigěi 孩子 háizi 吃 chī

    - Cô ấy bón cơm cho đứa trẻ ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 晚饭 wǎnfàn 吃 chī 了 le 一些 yīxiē 什锦 shíjǐn 泡菜 pàocài 和 hé 米饭 mǐfàn

    - Anh ta đã ăn một ít đồ chua hỗn hợp và cơm tối.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 吃 chī 米饭 mǐfàn 还是 háishì 面条 miàntiáo

    - Trưa nay chúng ta ăn cơm hay ăn mì?

  • volume volume

    - 我妈 wǒmā 做 zuò 的 de 糯米饭 nuòmǐfàn 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Cơm nếp mẹ tôi nấu rất ngon.

  • volume volume

    - 聊天 liáotiān 找 zhǎo 不到 búdào 话题 huàtí 的 de 时候 shíhou , 不如 bùrú 问 wèn 一句 yījù 今天 jīntiān 你 nǐ 吃 chī 了 le 多少 duōshǎo 颗 kē 米饭 mǐfàn ?

    - Lúc nói chuyện không tìm ra chủ đề, chi bằng hỏi 1 câu: Hôm nay em ăn bao nhiêu hạt cơm rồi?:)))

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao