发自肺腑 fā zì fèifǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phát tự phế phủ】

Đọc nhanh: 发自肺腑 (phát tự phế phủ). Ý nghĩa là: từ tận đáy lòng. Ví dụ : - 爱的表现必须发自肺腑,而不光靠嘴巴讲 Biểu hiện của tình yêu phải xuất phát từ con tim, từ tận đáy lòng chứ không chỉ dựa vào lời nói trên môi.

Ý Nghĩa của "发自肺腑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发自肺腑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ tận đáy lòng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爱 ài 的 de 表现 biǎoxiàn 必须 bìxū 发自肺腑 fāzìfèifǔ , 而 ér 不光 bùguāng 靠 kào 嘴巴 zuǐba 讲 jiǎng

    - Biểu hiện của tình yêu phải xuất phát từ con tim, từ tận đáy lòng chứ không chỉ dựa vào lời nói trên môi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发自肺腑

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 为 wèi 自己 zìjǐ 的 de 体重 tǐzhòng 发愁 fāchóu

    - Anh ấy luôn buồn phiền về cân nặng.

  • volume volume

    - 九成 jiǔchéng 的 de 女性 nǚxìng 荷尔蒙 héěrméng 散发 sànfà 自 zì 头部 tóubù

    - 90% pheromone của phụ nữ thoát ra khỏi đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 充分发扬 chōngfènfāyáng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 才华 cáihuá

    - Anh ấy đã phát huy hết tài năng của mình.

  • volume volume

    - 爱 ài 的 de 表现 biǎoxiàn 必须 bìxū 发自肺腑 fāzìfèifǔ , 而 ér 不光 bùguāng 靠 kào 嘴巴 zuǐba 讲 jiǎng

    - Biểu hiện của tình yêu phải xuất phát từ con tim, từ tận đáy lòng chứ không chỉ dựa vào lời nói trên môi.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 透视 tòushì 发现 fāxiàn 肺部 fèibù 有 yǒu 阴影 yīnyǐng , 今天 jīntiān 去 qù 复查 fùchá

    - lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 自己 zìjǐ 说错 shuōcuò 了 le , 于是 yúshì 连忙 liánmáng 改口 gǎikǒu

    - anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 发展 fāzhǎn 自己 zìjǐ 的 de 事业 shìyè

    - Anh ấy muốn phát triển sự nghiệp của mình.

  • volume volume

    - 发自内心 fāzìnèixīn 的 de 笑 xiào

    - bật lên tiếng cười từ đáy lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi , Pèi
    • Âm hán việt: Bái , Phế
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJB (月十月)
    • Bảng mã:U+80BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIOI (月戈人戈)
    • Bảng mã:U+8151
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao