Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 腑
府 胕 腐
腑 là gì? 腑 (Phủ). Bộ Nhục 肉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノフ一一丶一ノノ丨一丨丶). Ý nghĩa là: Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ: “trung y thượng chỉ vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu” 中醫上指胃, 膽, 大腸, 小腸, 膀胱, 三焦 gọi là “lục phủ” 六腑, Tục gọi tấm lòng là “phế phủ” 肺腑. Chi tiết hơn...