知足常足,终身不辱 zhīzú cháng zú, zhōngshēn bù rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tri tú thường tú chung thân bất nhục】

Đọc nhanh: 知足常足,终身不辱 (tri tú thường tú chung thân bất nhục). Ý nghĩa là: Biết đủ thì không nhục; biết dừng thì không nguy.

Ý Nghĩa của "知足常足,终身不辱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知足常足,终身不辱 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Biết đủ thì không nhục; biết dừng thì không nguy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知足常足,终身不辱

  • volume volume

    - 底肥 dǐféi 不足 bùzú , 麦苗 màimiáo 长得 zhǎngde 不好 bùhǎo

    - phân bón lót không đủ, cho nên lúa mạch non phát triển không tốt.

  • volume volume

    - 先天不足 xiāntiānbùzú , 后天 hòutiān 失调 shītiáo

    - Bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.

  • volume volume

    - 夸诞 kuādàn 之 zhī 词 cí , 不足 bùzú 为信 wèixìn

    - từ ngữ khoác lác không đáng tin tưởng.

  • volume volume

    - 不 bù 填 tián 了 le 谢谢 xièxie 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃饱喝足 chībǎohēzú 了 le

    - Không cần thêm nữa, cám ơn, tôi đã ăn và uống đủ rồi.

  • volume volume

    - 惯常 guàncháng 出门 chūmén 的 de 人 rén , 知道 zhīdào 旅途 lǚtú 上 shàng 的 de 许多 xǔduō 不便 bùbiàn

    - những người hay đi ra ngoài, biết có rất nhiều bất tiện trên đường đi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 什么 shénme 不足 bùzú , 你 nǐ 一定 yídìng 告诉 gàosù 我 wǒ !

    - Nếu có điểm nào chưa tốt, cậu phải nói với tớ!

  • volume volume

    - 那 nà 计划 jìhuà 的 de 构想 gòuxiǎng 倒 dào 是 shì 十分 shífēn 宏伟 hóngwěi 但 dàn 终因 zhōngyīn 准备 zhǔnbèi 不足 bùzú 而 ér 告吹 gàochuī

    - Kế hoạch đó thực sự rất hoành tráng, nhưng cuối cùng đã thất bại do thiếu sự chuẩn bị.

  • volume volume

    - 失散多年 shīsànduōnián 突然 tūrán 知道 zhīdào 了 le 他 tā 的 de 下落 xiàluò 确如 quèrú 空谷足音 kōnggǔzúyīn 使人 shǐrén 兴奋不已 xīngfènbùyǐ

    - Xa cách nhiều năm, đột nhiên biết được tung tích của hắn, khiến người ta kích động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thần 辰 (+3 nét)
    • Pinyin: Rǔ , Rù
    • Âm hán việt: Nhục
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MVDI (一女木戈)
    • Bảng mã:U+8FB1
    • Tần suất sử dụng:Cao