Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 肺
胇 胏 𦚃
肺 là gì? 肺 (Bái, Phế). Bộ Nhục 肉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノフ一一一丨フ丨). Ý nghĩa là: lá phổi, Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba lá, Nay gọi tấm lòng là “phế phủ” 肺腑. Từ ghép với 肺 : 肺癌 Ung thư phổi., Cũng gọi là “phế tạng” 肺臟. Chi tiết hơn...