发球区错误 fāqiú qū cuòwù
volume volume

Từ hán việt: 【phát cầu khu thác ngộ】

Đọc nhanh: 发球区错误 (phát cầu khu thác ngộ). Ý nghĩa là: lỗi ô giao cầu (Cầu lông).

Ý Nghĩa của "发球区错误" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发球区错误 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗi ô giao cầu (Cầu lông)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发球区错误

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 正音 zhèngyīn 发音 fāyīn 错误 cuòwù

    - Anh ấy đang sửa lỗi phát âm.

  • volume volume

    - 免 miǎn 发生 fāshēng 这样 zhèyàng 的 de 错误 cuòwù

    - Tránh xảy ra sai lầm như thế.

  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发表 fābiǎo 了 le 一份 yīfèn 声明 shēngmíng , 更正 gēngzhèng 早先 zǎoxiān 声明 shēngmíng 中 zhōng 的 de 错误 cuòwù

    - Họ đã đưa ra một tuyên bố sửa chữa những sai sót trong tuyên bố trước đó của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 想起 xiǎngqǐ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù , 心里 xīnli 不由得 bùyóude 一阵 yīzhèn 辣乎乎 làhūhū 地 dì 发烧 fāshāo

    - anh ấy nghĩ đến sai lầm của mình, trong lòng bất giác nóng ran phát sốt.

  • volume volume

    - 对比 duìbǐ 数据 shùjù 发现错误 fāxiàncuòwù

    - So sánh dữ liệu để phát hiện lỗi.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 各自 gèzì 承认 chéngrèn 了 le 错误 cuòwù , 握手言和 wòshǒuyánhé 了 le

    - Bọn họ đều tự mình nhận sai, bắt tay giảng hòa rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发觉 fājué 了 le 一个 yígè 小 xiǎo 错误 cuòwù

    - Tôi phát hiện thấy một lỗi nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao